nửa úp nửa mở

Học thuật
Thân thiện
nửa úp nửa mở

Cánh cửa gỗ nửa úp nửa mở để lộ một phần căn phòng bên trong.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vừa kín vừa hở: Trạng thái không hoàn toàn đóng kín cũng không hoàn toàn mở ra, tạo cảm giác mơ hồ, không rõ ràng.
    • Không dứt khoát, không minh bạch: Cách nói, cách hành xử hoặc thái độ không rõ ràng, không quyết đoán, thường cố ý để người khác phải suy đoán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh cửa để nửa úp nửa mở khiến tôi không biết nên vào hay không. (Cánh cửatrạng thái vừa kín vừa hở khiến tôi không biết nên vào hay không.)
    • Anh ấy trả lời câu hỏi một cách nửa úp nửa mở, chẳng cho biết thông tin rõ ràng. (Anh ấy trả lời câu hỏi một cách không minh bạch, chẳng cho biết thông tin rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả thái độ trong giao tiếp: Thường chỉ cách nói chuyện giấu giếm, không nói thẳng, nói hết ý.

    • Ông giám đốc thái độ nửa úp nửa mở về kế hoạch hợp tác, khiến đối tác rất sốt ruột. (Ông giám đốc thái độ không dứt khoát về kế hoạch hợp tác, khiến đối tác rất sốt ruột.)
  • Dùng để miêu tả trạng thái vật : Miêu tả một vật thể (như cửa, nắp, vung) không đóng hẳn cũng không mở hẳn.

    • Chiếc hộp được đậy nắp nửa úp nửa mở. (Chiếc hộp được đậy nắptrạng thái vừa kín vừa hở.)
Biến thể từ gần giống
  • Mập mờ (tính từ): Không rõ ràng, có thể hiểu theo nhiều cách khác nhau, thường mang hàm ý tiêu cực về sự thiếu trung thực.

    • Lời nói mập mờ của anh ta khiến mọi người nghi ngờ. (Lời nói không rõ ràng của anh ta khiến mọi người nghi ngờ.)
  • Nước đôi (tính từ): hai ý nghĩa, hai khả năng, không xác định rõ ràng một hướng nào.

    • Câu trả lời nước đôi không làm hài lòng bất kỳ ai. (Câu trả lời hai ý nghĩa không làm hài lòng bất kỳ ai.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấp lửng: Nói hoặc hành động một cách không dứt khoát, còn chần chừ, do dự.
  • Không rõ ràng: Thiếu sự minh bạch, dễ hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không mơ hồ.
  • Dứt khoát: Quyết đoán, rõ ràng, không do dự.
  • Minh bạch: Trong sáng, rõ ràng, công khai.
Thành ngữ liên quan
  • Nói úp nói mở: Cách nói không thẳng thắn, cố ý nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.
    • Đừng nói úp nói mở nữa, hãy cho tôi biết ý kiến thẳng thắn của anh đi. (Đừng nói không thẳng thắn nữa, hãy cho tôi biết ý kiến thẳng thắn của anh đi.)
nửa úp nửa mở

Cánh cửa gỗ nửa úp nửa mở để lộ một phần căn phòng bên trong.

  1. Vừa kín vừa hở.

Proverbs and Idioms